Phiếu thu thập về: "Mức độ sẵn sàng ứng dụng CNTT-TT của ngành Tài chính ICT INDEX in Finance - năm 2017" của Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên

Đăng ngày 21 - 07 - 2017
100%

Phiếu thu thập số liệu về:

 

                     MỨC ĐỘ SẴN SÀNG ỨNG DỤNG CNTT‑TT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH

 

                                                    ICT INDEX in FINANCE ‑ NĂM 2017

 

                                                        (Áp dụng với Sở Tài chính Hưng Yên)

 

            Hướng dẫn chung:

 

            Bên dưới phần lớn các mục tin đều có phần giải thích khái niệm hoặc hướng dẫn cách thu thập, điền số

 

            liệu… Đề nghị đọc kỹ phần này trước khi thực hiện điền số liệu cho mục tin.

 

‑ Trong phiếu điều tra này, các sở tài chính, các cục thuế, cục hải quan, cục dự trữ, kho bạc nhà nước

tỉnh/thành phố đều được gọi chung là Đơn vị.

             ‑ Với các số liệu thống kê từ các công bố của các cơ quan quản lý nhà nước như: báo cáo thống kê, kết

 

            quả điều tra… cần ghi rõ nguồn cung cấp.

 

            ‑ Những trường hợp không có số liệu chính xác, có thể sử dụng số ước tính gần đúng nhất có thể.  

 

‑ Phạm vi điều tra: Các phòng tham mưu và các phòng chức năng thuộc đơn vị và các chi cục, phòng tài

chính quận/huyện, kho bạc quận/huyện.

            ‑ Thời điểm thống kê: Số liệu điều tra ICT index ngành Tài chính năm 2017 lấy đến thời điểm cuối cùng

 

            ngày 31/12/2016.

 

A. THÔNG TIN CHUNG

 

1. Tên đơn vị: Sở Tài chính hưng yên

 

2. Địa chỉ: 535 Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên

 

3. Điện thoại: (0221)3.863 445

 

4. Fax: (0221)3.865.132

 

5. E‑mail của đơn vị hoặc lãnh đạo phụ trách công nghệ thông tin (CNTT): stchungyen@mof.gov.vn

 

6. Tên đơn vị/bộ phận chuyên trách CNTT: Phòng Tin học và Thống kê

 

7. Tổng số các đơn vị cấp dưới: 10

 

Ghi chú: Đối với sở tài chính các đơn vị cấp trong phiếu điều tra được hiểu  là các phòng tài chính quận,

 

huyện.

 

8. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức tại đơn vị: 48

 

Ghi chú: Là tổng số cán bộ, công chức, viên chức trong biên chế; công chức; viên chức tập sự; cán bộ

 

hợp đồng dài hạn, cán bộ hợp đồng ngắn hạn thực hiện chức trách, nhiệm vụ của công chức, viên chức tại

 

tất cả các phòng chức năng của đơn vị và của các đơn vị cấp dưới, không bao gồm lái xe, bảo vệ, tạp vụ

 

 

9. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức tại các đơn vị cấp dưới: 90

 

Ghi chú: Là tổng số cán bộ, công chức, viên chức trong biên chế; công chức; viên chức tập sự; cán bộ

 

hợp đồng dài hạn, cán bộ hợp đồng ngắn hạn thực hiện chức trách, nhiệm vụ của công chức, viên chức tại

 

tất cả các phòng chức năng của đơn vị và của các đơn vị cấp dưới, không bao gồm lái xe, bảo vệ, tạp vụ

 

10. Tổng số thủ tục hành chính (TTHC) còn hiệu lực của đơn vị: 71

 

Ghi chú: Là các thủ tục hành chính còn hiệu lực, đã kê khai trong CSDL QG về TTHC do các đơn vị thực

 

hiện.

 

B. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

 

1. Tổng số máy tính (đang sử dụng không tính máy lưu kho chờ thanh lý):

 

      1.1. Tổng số máy tính tại đơn vị: 75

 

Ghi chú: Chỉ khai số lượng máy tính (bao gồm máy chủ, máy để bàn, máy xách tay) đang sử dung tại các

 

phòng tham mưu, phòng chức năng của đơn vị.

 

      1.2. Tổng số máy tính tại các đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị cấp dưới: 110

 

Ghi chú: Chỉ khai số lượng máy tính (bao gồm máy chủ, máy để bàn, máy xách tay) đang sử dung của tất

 

cả các đơn vị trực thuộc. Ví dụ tại các chi cục, kho bạc quận/huyện, phòng tài chính quận/huyện.... trực

 

thuộc đơn vị.

 

2. Số lượng đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị cấp dưới kết nối với mạng diện rộng của đơn vị (nếu có): 10

 

Ghi chú: Chỉ tính khi đơn vị có mạng diện rộng chuyên dùng của riêng đơn vị.

 

3. Số lượng đơn vị trực thuộc kết nối với mạng chuyên dùng của Chính phủ (CPNet): 0

 

4. Số lượng các cơ quan quản lý chuyên ngành ở cấp quận, huyện kết nối với hệ thống thông tin của đơn vị bằng

 

đường truyền tốc độ cao: 10

 

Ghi chú: Chỉ tính hệ thống thông tin của các cơ quan quản lý chuyên ngành cấp quận, huyện có kết nối

 

bằng đường truyền tốc độ cao với hệ thống thông tin của đơn vị. Ví dụ, các chi cục kết nối với các cục,

 

các kho bạc quận, huyện kết nối với Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố, các phòng tài chính quận, huyện

 

kết nối với sở tài chính.

 

5. Tổng băng thông kết nối Internet:

 

 

      5.1. Tổng băng thông kết nối Internet của đơn vị: 128000

 

Ghi chú: Tính tổng băng thông kết nối Internet theo từng loại kết nối băng rộng của tất cả các đơn vị.

 

Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.1.1. Leasedline:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      5.1.1.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền Leasedline: 1

 

      5.1.1.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền Leasedline: 20480

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.1.2. ADSL:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      5.1.2.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền ADSL: 0

 

      5.1.2.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền  ADSL: 0

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.1.3. SDSL:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      5.1.3.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền SDSL: 0

 

      5.1.3.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền SDSL: 0

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.1.4. FTTH:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      5.1.4.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền FTTH: 2

 

      5.1.4.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền FTTH: 107520

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.1.5. Băng rộng Khác: 0

 

Ghi chú: Ghi rõ tên bang rộng khác

 

      5.1.5.1. Tên của băng rộng Khác: Không

 

      5.1.5.2. Tổng băng thông tối đa băng rộng Khác: 0

 

Ghi chú: Đon vị tính là kbps (kilobit per second)

 

 

      5.2. Tổng băng thông kết nối Internet của các đơn vị cấp dưới: 716800

 

      5.2.1. Leasedline:

 

                                 Có [x ];          Không [ ]

 

      5.2.1.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền Leasedline: 10

 

      5.2.1.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền Leasedline: 102400

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.2.2. ADSL:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      5.2.2.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền ADSL: 0

 

      5.2.2.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền  ADSL: 0

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.2.3. SDSL:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      5.2.3.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền SDSL: 0

 

      5.2.3.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền SDSL: 0

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.2.4. FTTH:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      5.2.4.1. Đơn vị có bao nhiêu đường truyền FTTH: 10

 

      5.2.4.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền FTTH: 614400

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

      5.2.5. Băng rộng Khác: 0

 

Ghi chú: Ghi rõ tên bang rộng khác.

 

      5.2.5.1. Tên của Băng rộng Khác: Không

 

      5.2.5.2. Tổng băng thông tối đa đường truyền Khác: 0

 

Ghi chú: Đơn vị tính là kbps (kilobit per second)

 

 

6. Triển khai hệ thống an ninh – an toàn thông tin:

 

Ghi chú: Một đơn vị được coi là có hệ thống an ninh nếu mạng LAN của cơ quan đó có lắp đặt thiết bị an

 

ninh mạng chung (không tính các thiết bị, phần mềm dùng riêng cho từng máy).

 

      6.1. Tổng số máy tính có cài đặt các phần mềm diệt và phòng chống vi rút: 75

 

Ghi chú: Là tất cả các máy tính có cài đặt các phần mềm diet và phòng chống vi rút bao gồm cả bản

 

quyền và miễn phí tại đơn vị.

 

      6.2. Tổng số máy tính có cài đặt các phần mềm diệt và phòng chống vi rút tại các đơn vị trực thuộc hoặc đơn

 

vị cấp dưới: 110

 

Ghi chú: Là tất cả các máy tính có cài đặt các phần mềm diệt và chống vi rút bao gồm cả bản quyền và

 

miễn  phí tại đơn vị.

 

      6.3. Các giải pháp an toàn thông tin:

 

Ghi chú: Một đơn vị được xác định đã triển khai giải pháp an toàn thong tin nếu giải pháp này dùng để

 

bảo vệ toàn bộ hệ thống mạng LAN của cơ quan đó (không tính các thiết bị, phần mềm dùng riêng cho

 

từng máy).

 

      6.3.1. Tường lửa mạng (network firewall):

 

      6.3.1.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Tường lửa mạng (network firewall): 10

 

      6.3.1.2. Hãng cung cấp Tường lửa mạng (network firewall): Firewall Juniper

 

      6.3.2.  Hệ thống cập nhật bản vá hệ điều hành cho Windows (WSUS):

 

      6.3.2.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống cập nhật bản vá hệ điều hành cho Windows

 

(WSUS): 10

 

      6.3.2.2. Hãng cung cấp Hệ thống cập nhật bản vá hệ điều hành cho Windows (WSUS): Microsoft

 

      6.3.3. Hệ thống phòng diệt virus cho hệ thống điều hành Windows:

 

      6.3.3.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống phòng diệt virus cho hệ thống điều hành Windows:

 

10

 

      6.3.3.2. Hãng cung cấp Hệ thống phòng diệt virus cho hệ thống điều hành Windows: Symantec

 

 

      6.3.4. Hệ thống phòng diệt virus mức mạng:

 

      6.3.4.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống phòng diệt virus mức mạng: 10

 

 

      6.3.4.2. Hãng cung cấp Hệ thống phòng diệt virus mức mạng: Symantec

 

      6.3.5. Hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công (IDS/IPS/TDA):

 

      6.3.5.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công (IDS/IPS/TDA):

 

10

 

      6.3.5.2. Hãng cung cấp Hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công (IDS/IPS/TDA): Juniper IPS

 

      6.3.6. Hệ thống dò quét lỗ hổng mức mạng và hệ điều hành:

 

      6.3.6.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống dò quét lỗ hổng mức mạng và hệ điều hành: 10

 

      6.3.6.2. Hãng cung cấp Hệ thống dò quét lỗ hổng mức mạng và hệ điều hành: Microsoft

 

      6.3.7. Hệ thống lọc thư rác:

 

      6.3.7.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống lọc thư rác: 10

 

      6.3.7.2. Hãng cung cấp Hệ thống lọc thư rác: SPAMfighter

 

      6.3.8. Phần mềm bảo mật/diệt virus:

 

      6.3.8.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Phần mềm bảo mật/diệt virus: 10

 

      6.3.8.2. Hãng cung cấp Phần mềm bảo mật/diệt virus: Symantec

 

      6.3.9. Hệ thống cảnh báo truy nhập trái phép:

 

      6.3.9.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Hệ thống cảnh báo truy nhập trái phép: 0

 

      6.3.9.2. Hãng cung cấp Hệ thống cảnh báo truy nhập trái phép: Không có

 

      6.3.10. Giải pháp khác:

 

      6.3.10.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Giải pháp khác: 0

 

      6.3.10.2. Hãng cung cấp Giải pháp khác: Không có

 

      6.4. Các giải pháp an toàn dữ liệu:

 

Ghi chú: Một đơn vị được coi là có hệ thống an toàn dữ liệu nếu mạng LAN của cơ quan đó có lắp đặt

 

thiết bị an toàn dữ liệu mạng như: SAN, NAS, DAS…. (không tính các thiết bị dùng riêng cho từng máy).

 

      6.4.1. Tại đơn vị và các đơn vị cấp dưới có quản lý sao lưu dữ liệu tập trung không?: 1

 

      6.4.2. Tại đơn vị và các đơn vị cấp dưới dữ liệu có được lưu tại một vị trí khác so với vị trí của dữ liệu trong

 

môi trường vận hành (production) không?: 1

 

      6.4.3. Tại đơn vị và các đơn vị cấp dưới dữ liệu có được mã hóa sau khi sao lưu không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

 

      6.4.3.1. Giải pháp Băng từ:

 

      6.4.3.1.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai giải pháp Băng từ: 0

 

      6.4.3.1.2. Hãng nào cung cấp giải pháp Băng từ: Không có

 

      6.4.3.2. Giải pháp Tủ đĩa:

 

      6.4.3.2.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp Tủ đĩa: 0

 

      6.4.3.2.2. Hãng nào cung cấp giải pháp Tủ đĩa: Không có

 

      6.4.3.3. Giải pháp SAN:

 

      6.4.3.3.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp SAN: 1

 

      6.4.3.3.2. Hãng nào cung cấp giải pháp SAN: HP

 

      6.4.3.4. Giải pháp NAS:

 

      6.4.3.4.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp NAS: 0

 

      6.4.3.4.2. Hãng nào cung cấp giải pháp NAS: Không có

 

      6.4.3.5. Giải pháp DAS:

 

      6.4.3.5.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp DAS: 0

 

      6.4.3.5.2. Hãng nào cung cấp giải pháp DAS: Không có

 

      6.4.3.6. Giải pháp Ổ cứng ngoài:

 

      6.4.3.6.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp Ổ cứng ngoài: 0

 

      6.4.3.6.2. Hãng nào cung cấp giải pháp Ổ cứng ngoài: Không có

 

      6.4.3.7. Giải pháp Công cụ, phần mềm sao lưu dữ liệu:

 

      6.4.3.7.1. Tổng số đơn vị trực thuộc đã triển khai giải pháp Công cụ, phần mềm sao lưu dữ liệu: 0

 

      6.4.3.7.2. Hãng nào cung cấp giải pháp Công cụ, phần mềm sao lưu dữ liệu: Không có

 

      6.4.3.8. Giải pháp khác:

 

      6.4.3.8.1. Tổng số đơn vị cấp dưới đã triển khai Giải pháp khác: 0

 

      6.4.3.8.2. Hãng nào cung cấp Giải pháp khác: Không có

 

C. ỨNG DỤNG CNTT

 

1. Triển khai các ứng dụng cơ bản tại đơn vị:

 

      1.1. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

 

      1.2. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý nhân sự:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.3. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý đề tài khoa học:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      1.4. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý tài chính – kế toán:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.5. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý thanh tra:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      1.6. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý chuyên ngành:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      1.7. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý giá:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.8. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Quản lý đăng ký tài sản nhà nước:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.9. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Thư điện tử nội bộ:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.10. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Hệ thống chống vi rút máy tính và thư rác (spam):

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.11. Đơn vị đã triển khai Ứng dụng chữ ký số:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      1.12. Đơn vị đã triển khai ứng dụng Khác: không

 

Ghi chú: Liệt kê tên ứng dung chi tiết

 

2. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng:

 

      2.1. Quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng: 10

 

      2.2. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý nhân sự: 0

 

      2.3. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý đề tài khoa học: 0

 

      2.4. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý tài chính – kế toán: 10

 

      2.5. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý thanh tra: 0

 

 

      2.6. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý chuyên ngành: 10

 

      2.7. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng Quản lý giá: 10

 

      2.8. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Quản lý đăng ký tài sản nhà nước: 10

 

      2.9. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng  Thư điện tử nội bộ: 10

 

      2.10. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng Hệ thống chống vi rút máy tính và thư rác (spam):

 

10

 

      2.11. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng chữ ký số: 0

 

      2.12. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã triển khai ứng dụng Khác: 10

 

3. Tên cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hiện trạng: Cơ sở dữ liệu DMDC (đã đưa vào sử dụng)

 

Ghi chú: Đề nghị ghi rõ tên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành. Sau mỗi tên Cơ sở dữ liệu ghi rõ hiện trạng Cở

 

sở dữ liệu đó với một trong các nội dung sau: Chưa có; Đang chuẩn bị; Đang xây dựng; Đã đưa vào sử

 

dụng. Ví dụ: Cơ sở dữ liệu DMDC (Đã đưa vào sử dụng).

 

4. Sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc:

 

      4.1. Sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động nội bộ của đơn vị:

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.1. Đơn vị có gửi Giấy mời họp bằng phương tiện điện tử trong hoạt động nội bộ của đơn vị không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.2. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi Giấy mời họp bằng phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Giấy mời họp

 

      4.1.3. Đơn vị có gửi Tài liệu phục vụ cuộc họp bằng phương tiện điện tử trong hoạt động nội bộ của đơn vị

 

không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.4. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi Tài liệu phục vụ cuộc họp bằng phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Tài liệu phục vụ cuộc họp

 

 

      4.1.5. Đơn vị có gửi Văn bản để biết, để báo cáo bằng phương tiện điện tử trong hoạt động nội bộ của đơn vị

 

không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.6. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi Văn bản để biết, để báo cáo bằng phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Giấy mời họp

 

      4.1.7. Đơn vị có gửi Thông báo chung của cơ quan bằng phương tiện điện tử trong hoạt động nội bộ của đơn

 

vị không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.8. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi Thông báo chung bằng phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Giấy mời họp

 

      4.1.9. Đơn vị có gửi Các tài liệu cần trao đổi trong quá trình xử lý công việc bằng phương tiện điện tử trong

 

hoạt động nội bộ của đơn vị không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.1.10. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi Các tài liệu cần trao đổi trong quá trình xử lý công việc bằng

 

phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Giấy mời họp

 

      4.1.11. Các hoạt động nội bộ khác của đơn vị có sử dụng phương tiện điện tử:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

Ghi chú:  Liệt kê chi tiết tên các hoạt động

 

      4.1.12. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã sử dụng văn bản điện tử trong các hoạt động nội bộ khác: 10

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Giấy mời họp

 

 

      4.2. Sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động với các cơ quan, tổ chức, cá nhân bên ngoài:

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.2.1. Đơn vị có trao đổi Văn bản hành chính với cơ quan, tổ chức, cán nhân bên ngoài bằng phương tiện điện

 

tử không?:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.2.2. Tổng số các đơn vị cấp dưới có trao đổi Văn bản hành chính với các cơ quan tổ chức, cá nhân bên

 

ngoài bằng phương tiện điện tử: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Văn bản hành chính

 

      4.2.3. Đơn vị có trao đổi Hồ sơ công việc với cơ quan, tổ chức, cán nhân bên ngoài bằng phương tiện điện tử

 

không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

Ghi chú:  Các phương tiện điện tử như email, hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc trên mạng

 

      4.2.4. Tổng số các đơn vị cấp dưới có trao đổi Hồ sơ công việc với các cơ quan tổ chức, cá nhân bên ngoài

 

bằng phương tiện điện tử: 10

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới đã sử dụng phương tiện điện tử (email, hệ thống quản lý văn bản

 

và điều hành công việc trên mạng….) để trao đổi Hồ sơ công việc

 

      4.2.5. Đơn vị có gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho Chính phủ không?:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      4.2.6. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho Chính phủ: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị trực thuộc

 

      4.2.7. Đơn vị có gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho UBND các cấp không?:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      4.2.8. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho UBND các cấp: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới

 

      4.2.9. Đơn vị có gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho doanh nghiệp, cá nhân không?:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

 

      4.2.10. Tổng số các đơn vị cấp dưới đã gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho doanh nghiệp, cá

 

nhân: 0

 

Ghi chú:  Ghi số lượng đơn vị cấp dưới

 

5. Phần dành cho các đơn vị và các đơn vị cấp dưới có dịch vụ công: Không có

 

      5.1. Phần dành cho các đơn vị có dịch vụ công:

 

      5.1.1. Tổng số dịch vụ hành chính công của đơn vị: 71

 

Ghi chú: Dịch vụ hành chính công là những dịch vụ lien quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không

 

nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm

 

quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà

 

c�� quan nhà nước đó quản lý. Số lượng dịch vụ hành chính công của đơn vị được kê khai trong CSDL

 

quốc giá về thủ tục hành chính.

 

      5.1.2. Tổng số dịch vụ công trực tuyến của đơn vị (bao gồm tất cả các mức độ): 71

 

      5.1.3. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 0

 

      5.1.4. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: 9

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đã kê khai ở trên

 

      5.1.5. Tổng số dịch vụ công trực tuyền mức độ 2: 62

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, mức độ 3 đã kê khai ở trên

 

      5.1.6. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: 0

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, mức độ 3, mức độ 2 đã kê khai ở trên

 

      5.2. Phần dành cho các đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị cấp dưới có dịch vụ công: 0

 

      5.2.1. Tổng số dịch vụ hành chính công của đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị cấp dưới:

 

Ghi chú: Dịch vụ hành chính công là những dịch vụ lien quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không

 

nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm

 

quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà

 

c�� quan nhà nước đó quản lý. Số lượng dịch vụ hành chính công của đơn vị được kê khai trong CSDL

 

quốc giá về thủ tục hành chính.

 

      5.2.2. Tổng số dịch vụ công trực tuyến của đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị cấp dưới (bao gồm tất cả các mức

 

độ): 0

 

 

      5.2.3. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 0

 

      5.2.4. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: 0

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đã kê khai ở trên

 

      5.2.5. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: 0

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, mức độ 3 đã kê khai ở trên

 

      5.2.6. Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: 0

 

Ghi chú: Không bao gồm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, mức độ 3, mức độ 2 đã kê khai ở trên

 

6. Cấp tài khoản thư điện tử chính thức:

 

      6.1. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức được cấp tài khoản thư điện tử chính thức của đơn vị: 48

 

      6.2. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức được cung cấp tài khoản thư điện tử chính thức tại các đơn vị cấp

 

dưới: 90

 

7. Sử dụng thư điện tử trong công việc:

 

      7.1. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức sử dụng thư điện tử trong công việc tại đơn vị: 48

 

Ghi chú: Tính trên cơ sở các hòm thư điện tử đã cấp cho cán bộ, công chức, viên chức tại đơn vị

 

      7.2. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức sử dụng thư điện tử trong công việc tại các đơn vị cấp dưới: 90

 

Ghi chú: Tính trên cơ sở các hòm thư điện tử đã cấp cho cán bộ, công chức, viên chức cho công việc

 

chuyên môn

 

8. Website/Cổng thông tin điện tử (nếu có) của đơn vị:

 

      8.1. Địa chỉ Website/Cổng thông tin điện tử: http://sotaichinh.hungyen.gov.vn

 

Ghi chú: Ghi địa chỉ trên Internet của Website/Cổng thông tin điện tử chính thức của đơn vị.

 

      8.1.1. Cơ quan cấp giấy phép cho Website/Cổng thông tin điện tử: Bộ văn hóa, thể thao và du lịch

 

      8.1.2. Số giấy phép: 25/GP‑BC

 

      8.1.3. Ngày cấp: 25/3/2005

 

      8.1.4. Tổng kinh phí xây dựng, phát triển và nâng cấp Website/Cổng thông tin điện tử năm 2016: 0

 

      8.2. Công nghệ xây dựng Website/Cổng thông tin điện tử của đơn vị:

 

       Phần mềm nguồn mở [ ]

 

        Phần mềm nguồn đóng [x]

 

 

      8.3. Các mục thông tin chủ yếu của Website/Cổng thông tin điện tử:

 

Ghi chú: Nội dung, ý nghĩa của các mục thông tin, các chức năng hỗ trợ của Website/Cổng thông tin điện

 

tử tham khảo Nghị định 43/2011/NĐ‑CP. Đánh dấu vào các mục thông tin, các chức năng hiện có tại thời

 

điểm điều tra trên Website/Cổng thông tin điện tử. Với các chức năng không có trong danh sách, đề nghị

 

liệt kê chi tiết.

 

      8.3.1. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin giới thiệu về cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền

 

hạn của đơn vị và của từng đơn vị trực thuộc:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.2. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin tóm lược quá trình hình thành và phát triển của đơn vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.3. Website/Cổng thông tin điện tử có thông tin Tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo đơn

 

vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.4. Website/Cổng thông tin điện tử có Tin tức, sự kiện về hoạt động và các vấn đề liên quan thuộc phạm vi

 

quản lý nhà nước của đơn vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.5. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin chỉ đạo, điều hành (ý kiến chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo

 

đơn vị; ý kiến xử lý, phản hồi; lịch làm việc của lãnh đạo đơn vị…):

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.6. Website/Cổng thông tin điện tử có Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản

 

quản lý hành chính có liên quan:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.7. Website/Cổng thông tin điện tử có Giới thiệu quy trình, thủ tục hành chính được thực hiện bởi đơn vị và

 

các đơn vị trực thuộc:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.8. Website/Cổng thông tin điện tử có Danh mục địa chỉ thư điện tử chính thức của đơn vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

 

      8.3.9. Website/Cổng thông tin điện tử có Danh bạ điện thoại chính thức của đơn vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.10. Website/Cổng thông tin điện tử có Danh mục các hoạt động trên môi trường mạng đang được đơn vị

 

thực hiện:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.11. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật,

 

chế độ, chính sách, chiến lược, quy hoạch chuyên ngành:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.12. Website/Cổng thông tin điện tử có Lấy ý kiến đóng góp của tổ chức, cá nhân:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.13. Website/Cổng thông tin điện tử có Giao lưu trực tuyến:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.14. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin liên hệ của cán bộ, công chức có thẩm quyền:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.15. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin giao dịch của Website/Cổng thông tin điện tử:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.16. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin về chương trình, đề tài khoa học:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.17. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.18. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin thống kê chuyên ngành, lĩnh vực quản lý của đơn vị:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.19. Website/Cổng thông tin điện tử có Diễn đàn:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.20. Website/Cổng thông tin điện tử có Thông tin phản hồi (hỏi đáp, trao đổi, góp ý):

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.21. Website/Cổng thông tin điện tử có Phần tin bằng tiếng Anh:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

 

      8.3.22. Website/Cổng thông tin điện tử có Tìm kiếm trong Website:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.23. Website/Cổng thông tin điện tử có Chính sách bảo vệ bí mật thông tin cá nhân (privacy):

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.24. Website/Cổng thông tin điện tử có Sơ đồ Website (Site map):

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.25. Website/Cổng thông tin điện tử có Tra cứu, tìm kiếm thông tin::

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.26. Website/Cổng thông tin điện tử có Liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các đơn

 

vị trực thuộc và các cơ quan nhà nước khác:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      8.3.27. Website/Cổng thông tin điện tử có In ấn, lưu trữ cho mỗi tin, bài:

 

                                 Có [ ];          Không [x]

 

      8.3.28. Các nội dung khác, chức năng hỗ trợ khác nếu có: 0

 

      8.4. Tần suất cập nhật thông tin trên Website/Cổng thông tin điện tử:

 

       Hàng giờ [ ]

 

        Hàng ngày [x]

 

        Hàng tuần [ ]

 

        Hàng tháng [ ]

 

        Không thường xuyên [ ]

 

9. Triển khai ứng dụng phần mềm nguồn mở:

 

      9.1. Có triển khai ứng dụng phần mềm nguồn mở tại đơn vị và các đơn vị cấp dưới?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      9.2. Đơn vị có chính sách riêng khuyến khích ứng dụng phần mềm nguồn mở hay không?:

 

                                 Có [x];          Không [ ]

 

      9.3. Đối với đơn vị:

 

Ghi chú: Ghi tỷ lệ máy tính tại đơn vị có cài đặt các phần mềm mã nguồn mở thông dụng (không ghi số

 

lượng máy).

 

 

      9.3.1. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm văn phòng OpenOffice tại đơn vị: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.3.2. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm thư điện tử Mozilla ThunderBird tại đơn vị: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.3.3. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm trình duyệt Web Mozilla FireFox tại đơn vị: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.3.4. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm bộ gõ tiếng Việt Unikey tại đơn vị: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.3.5. Tỷ lệ máy trạm cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở tại đơn vị: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.3.6. Tỷ lệ máy chủ cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở tại đơn vị: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4. Đối với đơn vị cấp dưới:

 

Ghi chú: Ghi tỷ lệ máy tính tại các đơn vị cấp dưới có cài đặt các phần mềm mã nguồn mở thông dụng

 

(không ghi số lượng máy).

 

      9.4.1. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm văn phòng OpenOffice tại đơn vị cấp dưới: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4.2. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm thư điện tử Mozilla ThunderBird tại đơn vị cấp dưới: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4.3. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm trình duyệt Web Mozilla FireFox tại đơn vị cấp dưới: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4.4. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm bộ gõ tiếng Việt Unikey tại đơn vị trực thuộc: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4.5. Tỷ lệ máy trạm cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở tại đơn vị cấp dưới: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.4.6. Tỷ lệ máy chủ cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở tại đơn vị cấp dưới: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

 

      9.5. Đối với đơn vị chuyên trách CNTT của đơn vị::

 

Ghi chú: Ghi tỷ lệ máy tính tại đơn vị chuyên trách CNTT của đơn vị (Phòng CNTT, Ban tin học) có cài

 

đặt các phần mềm mã nguồn mở thông dụng (không ghi số lượng máy tính).

 

      9.5.1. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm văn phòng OpenOffice tại đơn vị chuyên trách CNTT: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.5.2. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm trình duyệt web Mozilla FireFox tại đơn vị chuyên trách CNTT: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.5.3. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm trình duyệt Web Mozilla FireFox tại đơn vị chuyên trách CNTT: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.5.4. Tỷ lệ máy trạm cài đặt phần mềm bộ gõ tiếng Việt Unikey tại đơn vị chuyên trách CNTT: 1

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.5.5. Tỷ lệ máy trạm cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.5.6. Tỷ lệ máy chủ cài đặt hệ điều hành phần mềm nguồn mở: 0

 

Ghi chú:  Ghi tỷ lệ dạng thập phân, Ví dụ tỷ lệ 70% ~ 0.7

 

      9.6. Các phần mềm nguồn mở do các đơn vị chuyên trách của đơn vị tự phát triển hoặc thuê đơn vị khác phát

 

triển và đã phát triển ứng dụng cho đơn vị và đơn vị thuộc:

 

Ghi chú: Các phần mềm nguồn mở do các đơn vị chuyên trách của đơn vị tự phát triển hoặc thuê đơn vị

 

khác phát triển và đã phát triển ứng dụng cho đơn vị và đơn vị thuộc (Ghi chú: Chỉ tính các phần mềm

 

nguồn mở được phát triển theo yêu cầu, không tính các phần  mềm có sẵn trên thị trường hoặc trên

 

Internet. Ghi rõ tên phần mềm nguồn mở, lĩnh vực ứng dụng và tổng số đơn vị thuộc đã triển khai)

 

      9.6.1. Tên phần mềm: Không

 

      9.6.2. Lĩnh vực ứng dụng: Không

 

      9.6.3. Tổng số đơn vị thuộc đã triển khai: 0

 

D. NHÂN LỰC CNTT

 

1. Cán bộ CNTT chuyên trách:

 

 

      1.1. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách của đơn vị: 5

 

Ghi chú: Cán bộ CNTT chuyên trách là cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật trực tiếp làm các công việc

 

liên quan đến CNTT‑TT của đơn vị như quản lý, vận hành, đảm bảo kỹ thuật, phát triển ứng dụng v.v.;

 

không tính các cán bộ kiêm nhiệm

 

      1.2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách của các đơn vị cấp dưới: 0

 

2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách về an toàn thông tin: 5

 

Ghi chú: Là tổng số cán bộ chuyên trách về CNTT của đơn vị được giao trách nhiệm (chuyên trách hoặc

 

kiêm nhiệm) làm các công việc liên quan đến an toàn thông tin của hệ thống CNTT tại đơn vị.

 

3. Cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo chính quy về CNTT trình độ từ Đại học trở lên:

 

Ghi chú: Cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo chính quy về CNTT trình độ từ Đại học trở lên

 

      3.1. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo chính quy về CNTT trình độ từ Đại học trở lên tại

 

đơn vị: 3

 

Ghi chú: Ghi tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có bằng cấp từ Đại học trở lên trong các lĩnh vực tin

 

học, điện tử, viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.

 

      3.2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo chính quy về CNTT trình độ từ Đại học trở lên tại các

 

đơn vị cấp dưới: 0

 

Ghi chú: Ghi tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có bằng cấp từ Đại học trở lên trong các lĩnh vực tin

 

học, điện tử, viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.

 

4. Cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế:

 

      4.1. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị: 0

 

      4.1.1. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị Lĩnh vực quản trị mạng: 0

 

      4.1.2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị Lĩnh vực quản trị cơ sở dữ liệu: 0

 

      4.1.3. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị Lĩnh vực phát triển ứng dụng: 0

 

      4.1.4. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị Lĩnh vực quản lý dự án: 0

 

      4.1.5. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị  Lĩnh vực an toàn bảo mật thông

 

tin (SCNP, CompTIA Security+, CEH, CISP, ENSA/ECSA, CCSA/CCSP, bảo mật cơ sở dữ liệu, bảo mật

 

ứng dụng): 0

 

 

      4.1.6. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị Lĩnh vực khác: 0

 

Ghi chú: Liệt kê tên chi tiết lĩnh vực và tổng số cán bộ. Ví dụ Quản lý thư viện hạ tầng CNTT: 8 cán bộ

 

      4.2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại các đơn vị cấp dưới: 0

 

      4.2.1. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị cấp dưới Lĩnh vực quản trị mạng:

 

0

 

      4.2.2. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị trực thuộc Lĩnh vực quản trị cơ sở

 

dữ liệu: 0

 

      4.2.3. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị trực thuộc Lĩnh vực phát triển ứng

 

dụng: 0

 

      4.2.4. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị trực thuộc Lĩnh vực quản lý dự

 

án: 0

 

      4.2.5. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị trực thuộc Lĩnh vực an toàn bảo

 

mật thông tin (SCNP, CompTIA Security+, CEH, CISP, ENSA/ECSA, CCSA/CCSP, bảo mật cơ sở dữ liệu,

 

bảo mật ứng dụng): 0

 

      4.2.6. Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách có chứng chỉ quốc tế tại đơn vị trực thuộc Lĩnh vực khác: 0

 

5. Cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo về CNTT bằng nguồn ngân sách địa phương (hoặc của đơn vị)

 

trong năm 2016: 1

 

      5.1. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo về CNTT tại đơn vị bằng nguồn ngân sách địa

 

phương (hoặc của đơn vị) trong năm 2016: 2

 

      5.2. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách được đào tạo về CNTT tại các đơn vị cấp dưới bằng nguồn

 

ngân sách địa phương (hoặc của các đơn vị trực thuộc) trong năm 2016: 0

 

      5.3. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách tại đơn vị tham gia các khóa đào tạo chuyên sâu về an toàn bảo

 

mật thông tin trong năm 2016: 1

 

      5.4. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách tại các đơn vị cấp dưới tham gia các khóa đào tạo chuyên sâu

 

về an toàn bảo mật thông tin trong năm 2016: 0

 

6. Cán bộ, công chức, viên chức được đào tạo cơ bản về an toàn bảo mật thông tin trong năm 2016:

 

      6.1. Tổng số lượt cán bộ công chức, viên chức tại đơn vị được đào tạo cơ bản về an toàn bảo mật thông tin

 

trong năm 2016: 2

 

 

      6.2. Tổng số lượt cán bộ, công chức, viên chức tại các đơn vị cấp dưới được đào tạo cơ bản về an toàn bảo

 

mật thông tin trong năm 2016: 0

 

7. Cán bộ CNTT chuyên trách được tập huấn, hướng dẫn sử dụng các phần mềm nguồn mở thông dụng (Open

 

Office, Mozilla Thunder Bird, Mozilla Firefox và Unikey) tại đơn vị trong năm 2016:

 

      7.1. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách được tập huấn, hướng dẫn sử dụng các phần mềm nguồn mở

 

thông dụng (Open Office, Mozilla Thunder Bird, Mozilla Firefox và Unikey) tại đơn vị trong năm 2016: 3

 

      7.2. Tổng số lượt cán bộ CNTT chuyên trách được tập huấn, hướng dẫn sử dụng các phần mềm nguồn mở

 

thông dụng (Open Office, Mozilla Thunder Bird, Mozilla Firefox và Unikey) tại đơn vị cấp dưới trong năm 201: 0

 

8. Công chức viên chức được tập huấn về an toàn thông tin trong năm 2016:

 

      8.1. Tổng số lượt CCVC được tập huấn về an toàn thông tin trong năm 2016: 3

 

      8.2. Tổng số lượt CCVC được tập huấn về an toàn thông tin tại các đơn vị cấp dưới trong năm 2016: 0

 

E. ĐẦU TƯ CHO CNTT

 

3. Tổng đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật tại đơn vị trong năm 2016: 850000000

 

Ghi chú: Tổng đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật là tổng chi phí (đã thực hiện) cho mua sắm, lắp đặt, cài đặt

 

thiết bị (máy tính, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị an ninh mạng...) trong năm của đơn vị và các đơn

 

vị cấp dưới. Đơn vị tính là: triệu đồng.

 

4. Tổng đầu tư cho hạ tầng an toàn thông tin trong năm 2016: 950000000

 

Ghi chú: Ghi tổng đầu tư cho hạ tầng an toàn thông tin cho mua sắm, lắp đặt các giải pháp an toàn dữ

 

liệu gồm: băng từ, tủ đĩa, SAN, NAS, DAS… và giải pháp khác nếu có, trong năm của đơn vị và các đơn

 

vị cấp dưới. Đơn vị tính là: Triệu đồng.

 

5. Tổng chi cho ứng dụng CNTT trong năm 2016: 2155

 

Ghi chú: Bao gồm các chi phí dùng cho mua sắm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng;

 

chi phí dùng cho tư vấn, thiết kế hệ thống, bảo trì hệ thống; chi phí cho đường truyền kết nối Internet, phí

 

thuê bao Internet, phí tên miền, phí lưu ký website (web hosting) hoặc lưu ký máy chủ (server hosting)…

 

Đơn vị tính là: triệu đồng

 

 

7. Tổng chi cho đào tạo tại đơn vị trong năm 2016: 2000

 

Ghi chú: Chi cho đào tạo CNTT là chi phí cho tổ chức các lớp, khóa đào tạo về CNTT cho cán bộ, công

 

chức, viên chức tại đơn vị hoặc tại các cơ sở đào tạo bên ngoài (trong hoặc ngoài nước) trong các năm.

 

Đơn vị tính là: triệu đồng.

 

            Lưu ý: 

            1. Phiếu này sau khi điền xong thông tin, xin gửi:

            ‑ Đơn vị truy cập địa chỉ http://ictindex.btc/ để khai báo phiếu điều tra.

            ‑ 01 bản có chữ ký và đóng dấu của Lãnh đạo đơn vị về địa chỉ: Cục Tin học và Thống kê tài chính,

phòng        2.19, Tòa nhà Bộ Tài chính, 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

            ‑ Mọi thắc mắc xin liên hệ cô Nguyễn Kim Hoa ‑ Phó trưởng phòng, địa chỉ email:

      nguyenkimhoa@mof.gov.vn; Tel: 04. 2220 2828 máy lẻ 2069; 0912173379.

            2. Xin vui lòng cho biết:

               ● Họ và tên người kê khai: Nguyễn Anh Dũng

               ● Phòng/ban công tác: Phòng Tin học và Thống kê

               ● Số tài khoản ngân hàng:

               ● Điện thoại liên hệ: 02213.550.265

               ● Email: tinhoctk@hungyen.gov.vn

Ý kiến bạn đọc

    Tin mới nhất

    Công văn số 1038/STC-THTK ngày 08/11/2018 của Sở Tài chính Hưng Yên(08/11/2018 2:48 CH)

    Phụ biểu nhu cầu đăng ký tập huấn, nâng cấp phần mềm Kế toán HCSN DAS10 và QLTS công DAS(06/07/2018 9:16 SA)

    Công văn số 591/STC-THTK ngày 04/7/2018 của Sở Tài chính Hưng Yên(04/07/2018 8:43 SA)

    Kế hoạch số 399/KH-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên(26/12/2017 1:59 CH)

    Chia sẻ phần mềm ứng dụng tại Sở Tài chính(20/03/2017 3:50 CH)

    °
    2385 người đang online